Hãy gọi cho chúng tôi: tư vấn chuyên nghiệp lựa chọn vật liệu nhựa và hỗ trợ kỹ thuậtĐường dây nóng +86 186 803 78990 · [email protected]
XresinXresinXRESIN PLASTICS
🌐 VI
中文EnglishEspañolPortuguêsFrançaisDeutschРусскийالعربيةTiếng Việt

PC kháng hóa chất

Trang chủ › Trung tâm vật liệu › PC biến tính › PC kháng hóa chất

PC biến tính

Hiệu quả kháng hóa chất, chống ăn mòn tốt

Kháng hóa chất, chống ăn mòn. Có thể cung cấp bảng thông số vật lý, mẫu thử và pha màu theo yêu cầu.

Yêu cầu mẫu thử Tải chứng nhận Tư vấn kỹ sư →
PC kháng hóa chất

Đạt thử nghiệm carbon tetraclorua, không nứt khi thử axit axetic băng

Chịu xăng, dầu phủ UV, sơn, dầu diesel, dầu bôi trơn, dầu ăn, v.v.

Chịu cồn, chất tẩy rửa và các dung môi như axeton, cloroform

Độ trong suốt cao

Ngâm hóa chất không nứt, không trắng hóa, không giòn; khả năng kháng hóa chất vượt trội



Đặc điểm của PC chống ăn mòn, chịu axit kiềm

Độ ổn định kích thước vượt trội
Nhờ bổ sung phụ gia đặc biệt khi biến tính, vật liệu có khả năng kháng hóa chất vượt trội, hệ số giãn nở tuyến tính và độ hút nước thấp
Chi tiết ép phun có độ chính xác và độ ổn định kích thước rất cao.

Tính năng cơ học
Duy trì cường độ và độ cứng cao trong dải nhiệt độ rộng.
Khả năng chống rão tốt ở nhiệt độ cao.

Khả năng tạo hình tốt
Nhờ độ chảy cao và độ co ngót thấp, rất phù hợp cho ép phun chính xác.

Tính năng điện
Tính năng điện xuất sắc trong môi trường nhiệt độ cao, độ ẩm cao, tần số cao.

Nhiều mác để lựa chọn
Nhiều loại PC khác nhau để lựa chọn
Như che chắn điện từ, gia cường sợi thủy tinh, dẫn điện, dẫn nhiệt, kháng hóa chất, v.v.

Nguyên lý hoạt động của PC kháng hóa chất

So sánh thử nghiệm kháng hóa chất

So sánh thử nghiệm ngâm axit axetic băng

PC biến tính Xresin có khả năng kháng rất cao đối với nhiều loại hóa chất (như axit, kiềm và dầu). Đặc biệt, so với PC thông thường, nó có khả năng chịu carbon tetraclorua vượt trội. Hình bên trái cho thấy trạng thái bề mặt sản phẩm sau thử nghiệm carbon tetraclorua: PC thông thường có nhiều vết nứt, còn PC biến tính Xresin không có vết nứt.

Các mác PC kháng hóa chất và bảng thông số vật lý

Hạng mục thử nghiệm
Item
Tiêu chuẩn
Standard
Đơn vị
Unit
Trong suốt Chống cháy Đa dụng
LT110A LT3200 LT2200
Khối lượng riêng
Density
ISO 1183 g/cm3 1.20 1.20 1.20
Chỉ số chảy (300°C/1,2 kg)
Melt Flow(300°C/1.2 kg)
ISO1133 g/10min 10 10 12
Độ co ngót
Molding Shrinkage
ISO 294-4 ﹪ 0.6 0.9 0.9
Độ bền kéo
Tensile Str,Yield
ISO527 MPA 58 55 52
Độ giãn dài
Tensile Elongation,Break
ISO527 ﹪ 110 180 210
Độ bền uốn
Flexural Strength
ISO 178 MPa 90 88 85
Mô đun uốn
Flexural Modulus
ISO 178 MPa 2300 2100 2000
Độ bền va đập Izod có khía
Notched Izod Impact Strength
ISO 180 kJ/m2 75 55 65
Nhiệt độ biến dạng nhiệt 0,45 MPa
Heat Deflection Temperature0.45 MPa
ISO 75 °C 110 110 108
Cấp chống cháy
Flame Rating
UL 94 3.0mm HB V0 HB
Tính năng quang học – độ truyền qua
Optical Light Transmittance
ISO 13468 % 88 - -
Màu sắc - - Có thể tùy chỉnh Có thể tùy chỉnh Có thể tùy chỉnh

Các vật liệu PC biến tính khác

Hãy cho chúng tôi biết sản phẩm và yêu cầu tính năng của bạn

Giám đốc kinh doanh: Ông Zhu · +86 186 803 78990 · [email protected]

Yêu cầu mẫu thử
☎✉↑