PC kháng hóa chất
PC biến tính
Hiệu quả kháng hóa chất, chống ăn mòn tốt
Kháng hóa chất, chống ăn mòn. Có thể cung cấp bảng thông số vật lý, mẫu thử và pha màu theo yêu cầu.
Yêu cầu mẫu thử Tải chứng nhận Tư vấn kỹ sư →
Đạt thử nghiệm carbon tetraclorua, không nứt khi thử axit axetic băng
Chịu xăng, dầu phủ UV, sơn, dầu diesel, dầu bôi trơn, dầu ăn, v.v.
Chịu cồn, chất tẩy rửa và các dung môi như axeton, cloroform
Độ trong suốt cao
Ngâm hóa chất không nứt, không trắng hóa, không giòn; khả năng kháng hóa chất vượt trội
Đặc điểm của PC chống ăn mòn, chịu axit kiềm
Độ ổn định kích thước vượt trội
Nhờ bổ sung phụ gia đặc biệt khi biến tính, vật liệu có khả năng kháng hóa chất vượt trội, hệ số giãn nở tuyến tính và độ hút nước thấp
Chi tiết ép phun có độ chính xác và độ ổn định kích thước rất cao.
Tính năng cơ học
Duy trì cường độ và độ cứng cao trong dải nhiệt độ rộng.
Khả năng chống rão tốt ở nhiệt độ cao.
Khả năng tạo hình tốt
Nhờ độ chảy cao và độ co ngót thấp, rất phù hợp cho ép phun chính xác.
Tính năng điện
Tính năng điện xuất sắc trong môi trường nhiệt độ cao, độ ẩm cao, tần số cao.
Nhiều mác để lựa chọn
Nhiều loại PC khác nhau để lựa chọn
Như che chắn điện từ, gia cường sợi thủy tinh, dẫn điện, dẫn nhiệt, kháng hóa chất, v.v.
Nguyên lý hoạt động của PC kháng hóa chất
So sánh thử nghiệm kháng hóa chất
So sánh thử nghiệm ngâm axit axetic băng
PC biến tính Xresin có khả năng kháng rất cao đối với nhiều loại hóa chất (như axit, kiềm và dầu). Đặc biệt, so với PC thông thường, nó có khả năng chịu carbon tetraclorua vượt trội. Hình bên trái cho thấy trạng thái bề mặt sản phẩm sau thử nghiệm carbon tetraclorua: PC thông thường có nhiều vết nứt, còn PC biến tính Xresin không có vết nứt.
Các mác PC kháng hóa chất và bảng thông số vật lý
|
Hạng mục thử nghiệm Item |
Tiêu chuẩn Standard |
Đơn vị Unit |
Trong suốt | Chống cháy | Đa dụng |
|---|---|---|---|---|---|
| LT110A | LT3200 | LT2200 | |||
|
Khối lượng riêng Density |
ISO 1183 | g/cm3 | 1.20 | 1.20 | 1.20 |
|
Chỉ số chảy (300°C/1,2 kg) Melt Flow(300°C/1.2 kg) |
ISO1133 | g/10min | 10 | 10 | 12 |
|
Độ co ngót Molding Shrinkage |
ISO 294-4 | ﹪ | 0.6 | 0.9 | 0.9 |
|
Độ bền kéo Tensile Str,Yield |
ISO527 | MPA | 58 | 55 | 52 |
|
Độ giãn dài Tensile Elongation,Break |
ISO527 | ﹪ | 110 | 180 | 210 |
|
Độ bền uốn Flexural Strength |
ISO 178 | MPa | 90 | 88 | 85 |
|
Mô đun uốn Flexural Modulus |
ISO 178 | MPa | 2300 | 2100 | 2000 |
|
Độ bền va đập Izod có khía Notched Izod Impact Strength |
ISO 180 | kJ/m2 | 75 | 55 | 65 |
|
Nhiệt độ biến dạng nhiệt 0,45 MPa Heat Deflection Temperature0.45 MPa |
ISO 75 | °C | 110 | 110 | 108 |
|
Cấp chống cháy Flame Rating |
UL 94 | 3.0mm | HB | V0 | HB |
|
Tính năng quang học – độ truyền qua Optical Light Transmittance |
ISO 13468 | % | 88 | - | - |
| Màu sắc | - | - | Có thể tùy chỉnh | Có thể tùy chỉnh | Có thể tùy chỉnh |
Các vật liệu PC biến tính khác
Hãy cho chúng tôi biết sản phẩm và yêu cầu tính năng của bạn
Giám đốc kinh doanh: Ông Zhu · +86 186 803 78990 · [email protected]
